thi gan

thi gan

Một người đàn ông thi gan với cơn bão để cứu con chó của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • So sánh sức chịu đựng, lòng can đảm: "thi gan" hành động đối đầu, thử thách nhau về khả năng chịu đựng khó khăn, gian khổ hoặc sự dũng cảm trước nguy hiểm.
    • Đấu trí, đấu sức bền bỉ: "thi gan" cũng dùng để chỉ cuộc cạnh tranh về sự kiên nhẫn, bền bỉ giữa hai bên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai người lính thi gan với nhau trong cuộc vượt thác. (Hai người lính so sánh sức chịu đựng khi vượt qua dòng thác dữ.)
    • Các vận động viên thi gan cùng thời tiết khắc nghiệt. (Các vận động viên đấu sức bền bỉ trước điều kiện thời tiết khó khăn.)
    • Anh ấy thi gan cùng thử thách để chứng minh bản lĩnh. (Anh ấy đối đầu với thử thách để khẳng định lòng can đảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi gan cùng thử thách": đối mặt vượt qua mọi khó khăn.

    • Thi gan cùng thử thách phẩm chất của người dũng cảm. (Đối đầu với thử thách đức tính của người can đảm.)
  • "thi gan với số phận": đấu tranh chống lại những biến cố không may trong cuộc sống.

    • nghèo khó, ấy vẫn thi gan với số phận để nuôi con. ( khó khăn, ấy vẫn kiên cường chống lại số phận để nuôi dạy con cái.)
Biến thể từ gần giống
  • Gan (danh từ): lòng dũng cảm, sự can đảm.

    • gan thì làm. (Nếu lòng dũng cảm thì hãy hành động.)
  • Thi (động từ): so tài, cạnh tranh.

    • Thi tài năng cách để tìm ra người giỏi nhất. (So tài phương thức tìm ra người xuất sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Đọ sức: so sánh sức mạnh, khả năng.

    • Họ đọ sức với nhau trong cuộc thi chạy. (Họ so sánh sức mạnh trong cuộc thi chạy.)
  • Đấu trí: cạnh tranh về trí tuệ.

    • Cuộc đấu trí giữa hai kỳ thủ kéo dài nhiều giờ. (Cuộc cạnh tranh trí tuệ giữa hai kỳ thủ kéo dài nhiều giờ.)
Thành ngữ liên quan
  • Gan vàng dạ sắt: lòng dũng cảm, kiên cường bất khuất.
    • Người lính cụ Hồ gan vàng dạ sắt. (Người lính Việt Nam lòng dũng cảm kiên cường.)